Từ vựng
見解 (けんかい, kenkai) nghĩa là gì?
見解 (けんかい, kenkai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận định, quan điểm chính thức (về một vấn đề).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんかい |
|---|
| Romaji | kenkai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenkai
nhận định, quan điểm chính thức (về một vấn đề)
- 1danh từ opinion; point of view
Câu ví dụ
二人の見解は少し違います。
Quan điểm của hai người hơi khác nhau.
この問題について見解を聞かせてください。
Hãy cho tôi nghe quan điểm về vấn đề này.