Từ vựng
修飾 (しゅうしょく, shuushoku) nghĩa là gì?
修飾 (しゅうしょく, shuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là trang trí; bổ nghĩa trong ngữ pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうしょく |
|---|
| Romaji | shuushoku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTshuushoku
trang trí; bổ nghĩa trong ngữ pháp
Câu ví dụ
修飾する言葉を覚えます。
Tôi học các từ bổ nghĩa.
この言葉が名詞を修飾します。
Từ này bổ nghĩa cho danh từ.