Từ vựng
揃える (そろえる, soroeru) nghĩa là gì?
揃える (そろえる, soroeru) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp xếp cho đủ, làm đồng bộ.
| Cách đọc | そろえる |
|---|---|
| Romaji | soroeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
揃えるそろえる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoroeru
sắp xếp cho đủ, làm đồng bộ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ gom đủ, thu thập, sưu tầm cho đủ bộto collect; to gather; to get together
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ sắp cho ngay ngắn, chuẩn bị sẵn sàngto arrange; to put in order; to prepare
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm cho đều, cho khớp, cho bằng nhauto make uniform; to make even; to match
Câu ví dụ
靴をきれいに揃えた。
Tôi xếp giày ngay ngắn.
必要な道具を揃えておく。
Chuẩn bị sẵn đủ dụng cụ cần thiết.