Từ vựng
硬貨 (こうか, kouka) nghĩa là gì?
硬貨 (こうか, kouka) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền xu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうか |
|---|
| Romaji | kouka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouka
tiền xu
- 1danh từ đồng tiền kim loại, tiền xucoin
- 2danh từ đồng tiền mạnh, ngoại tệ dễ đổihard currency
Câu ví dụ
自動販売機に硬貨を入れた。
Tôi đã bỏ tiền xu vào máy bán hàng tự động.
財布の中は硬貨ばかりで重い。
Trong ví toàn tiền xu nên nặng.