Từ vựng
故郷 (こきょう, kokyou) nghĩa là gì?
故郷 (こきょう, kokyou) trong tiếng Nhật nghĩa là quê hương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こきょう |
|---|
| Romaji | kokyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokyou
quê hương
- 1danh từ hometown; birthplace; native place
Câu ví dụ
久しぶりに故郷へ帰った。
Lâu rồi tôi mới về quê hương.
故郷の景色は今も忘れられない。
Tôi vẫn không quên được cảnh sắc quê hương.