Từ vựng
差別 (さべつ, sabetsu) nghĩa là gì?
差別 (さべつ, sabetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phân biệt, kỳ thị.
| Cách đọc | さべつ |
|---|---|
| Romaji | sabetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
差別さべつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsabetsu
sự phân biệt, kỳ thị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân biệt, phân định khác nhaudistinction; differentiation; discrimination
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự kỳ thị, phân biệt đối xử với con ngườidiscrimination (against people)
Câu ví dụ
人を差別してはいけません。
Không được kỳ thị người khác.
差別のない社会を作りたい。
Tôi muốn tạo một xã hội không phân biệt.