Từ vựng
地味 (じみ, jimi) nghĩa là gì?
地味 (じみ, jimi) trong tiếng Nhật nghĩa là giản dị, không nổi bật.
| Cách đọc | じみ |
|---|---|
| Romaji | jimi |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
地味じみ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjimi
giản dị, không nổi bật
- 1tính từ -na · danh từ giản dị, xoàng, không nổi bật, trầm, nhạtplain; simple; subdued
- 2tính từ -na · danh từ kín đáo, khiêm nhường, ít phô trương (thái độ, cách cư xử)reserved (behaviour, attitude, etc.); modest; quiet
- 3trạng từ (thông tục) cũng khá là, kể ra thì hơiquite; a (little) bit
Câu ví dụ
彼女は地味な服が好きです。
Cô ấy thích những bộ đồ giản dị.
この部屋の色は少し地味です。
Màu của căn phòng này hơi trầm, giản dị.