Từ vựng
国境 (こっきょう, kokkyou) nghĩa là gì?
国境 (こっきょう, kokkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là biên giới quốc gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっきょう |
|---|
| Romaji | kokkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokkyou
biên giới quốc gia
- 1danh từ border (between countries); national border
Câu ví dụ
あの川が二つの国の国境です。
Con sông kia là biên giới của hai nước.
国境を越えて隣の国へ行きました。
Tôi vượt biên giới sang nước bên cạnh.