Từ vựng
傾向 (けいこう, keikou) nghĩa là gì?
傾向 (けいこう, keikou) trong tiếng Nhật nghĩa là xu hướng, khuynh hướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいこう |
|---|
| Romaji | keikou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeikou
xu hướng, khuynh hướng
- 1danh từ tendency; trend; inclination
Câu ví dụ
彼は早く話す傾向があります。
Anh ấy có xu hướng nói nhanh.
最近、値段が上がる傾向です。
Gần đây giá cả có xu hướng tăng.