Từ vựng
サイン (sain) nghĩa là gì?
サイン trong tiếng Nhật nghĩa là chữ ký; dấu hiệu.
| Cách đọc | サイン |
|---|---|
| Romaji | sain |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
サインサイン
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsain
chữ ký; dấu hiệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chữ ký, chữ ký tặngautograph; signature
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ dấu hiệu, ám hiệu, tín hiệusign; signal; indication
Câu ví dụ
ここにサインをお願いします。
Xin hãy ký tên vào đây.
有名な選手のサインをもらいました。
Tôi đã xin được chữ ký của cầu thủ nổi tiếng.