Từ vựng
詩人 (しじん, shijin) nghĩa là gì?
詩人 (しじん, shijin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà thơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しじん |
|---|
| Romaji | shijin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshijin
nhà thơ
- 1danh từ poet
Câu ví dụ
彼は有名な詩人になりました。
Anh ấy đã trở thành nhà thơ nổi tiếng.
この本は若い詩人が書きました。
Cuốn sách này do một nhà thơ trẻ viết.