Từ vựng
操縦 (そうじゅう, soujuu) nghĩa là gì?
操縦 (そうじゅう, soujuu) trong tiếng Nhật nghĩa là điều khiển, lái.
| Cách đọc | そうじゅう |
|---|---|
| Romaji | soujuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
操縦そうじゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoujuu
điều khiển, lái
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lái, điều khiển, vận hành (máy bay, máy móc)steering; piloting; flying
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ điều khiển người khác, lôi kéo, xoay xở với ngườimanagement (of people); handling; manipulation
Câu ví dụ
彼は飛行機を操縦できる。
Anh ấy có thể lái máy bay.
ヘリコプターの操縦は難しい。
Lái trực thăng rất khó.