Từ vựng
結論 (けつろん, ketsuron) nghĩa là gì?
結論 (けつろん, ketsuron) trong tiếng Nhật nghĩa là kết luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつろん |
|---|
| Romaji | ketsuron |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngketsuron
kết luận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ kết luận (của bài tranh luận, nghiên cứu)conclusion (of an argument, discussion, study, etc.)
- 2danh từ (logic học) kết đề trong suy luậnconclusion
Câu ví dụ
会議の結論はまだ出ていません。
Cuộc họp vẫn chưa đưa ra kết luận.
よく話し合って結論を出しましょう。
Chúng ta bàn bạc kỹ rồi đưa ra kết luận nhé.