Từ vựng
従う (したがう, shitagau) nghĩa là gì?
従う (したがう, shitagau) trong tiếng Nhật nghĩa là tuân theo, làm theo.
| Cách đọc | したがう |
|---|---|
| Romaji | shitagau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
従うしたがう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitagau
tuân theo, làm theo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tuân theo (mệnh lệnh, luật lệ), làm theo (thông lệ), phục tùngto obey (an order, law, etc.); to abide by (a rule, custom, etc.); to follow
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đi theo (ai đó), tháp tùng, đi cùngto follow (a person); to accompany; to go with
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đi men theo (con sông), đi theo (biển chỉ dẫn)to go alongside (e.g. a river); to follow (e.g. a sign)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ làm (nghề), theo (một công việc)to serve (as); to engage in (work)
Câu ví dụ
学校のルールに従うべきだ。
Nên tuân theo quy định của trường.
医者の指示に従って薬を飲んだ。
Tôi uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.