Từ vựng
支払 (しはらい, shiharai) nghĩa là gì?
支払 (しはらい, shiharai) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản thanh toán, việc chi trả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しはらい |
|---|
| Romaji | shiharai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTshiharai
khoản thanh toán, việc chi trả
Câu ví dụ
家賃の支払を忘れた。
Tôi quên khoản trả tiền nhà.
支払は現金でお願いします。
Vui lòng thanh toán bằng tiền mặt.