Từ vựng
隊 (たい, tai) nghĩa là gì?
隊 (たい, tai) trong tiếng Nhật nghĩa là đội, đoàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たい |
|---|
| Romaji | tai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTtai
đội, đoàn
Câu ví dụ
消防隊がすぐに来てくれました。
Đội cứu hỏa đã đến ngay lập tức.
隊は二つに分かれて山に登りました。
Đội đã chia làm hai rồi leo núi.