Từ vựng
昨 (さく, saku) nghĩa là gì?
昨 (さく, saku) trong tiếng Nhật nghĩa là trước, hôm qua, năm ngoái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さく |
|---|
| Romaji | saku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsaku
trước, hôm qua, năm ngoái
Câu ví dụ
昨夜は遅くまで働きました。
Đêm qua tôi làm việc đến khuya.
昨年、日本へ引っ越しました。
Năm ngoái tôi chuyển đến Nhật.