Từ vựng
昼食 (ちゅうしょく, chuushoku) nghĩa là gì?
昼食 (ちゅうしょく, chuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa trưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうしょく |
|---|
| Romaji | chuushoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuushoku
bữa trưa
- 1danh từ lunch; midday meal