Từ vựng
振興 (しんこう, shinkou) nghĩa là gì?
振興 (しんこう, shinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chấn hưng, thúc đẩy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんこう |
|---|
| Romaji | shinkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkou
sự chấn hưng, thúc đẩy
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ promotion; encouragement
Câu ví dụ
政府は地域の産業を振興する。
Chính phủ thúc đẩy ngành công nghiệp địa phương.
町は観光の振興に力を入れる。
Thị trấn dốc sức thúc đẩy du lịch.