Từ vựng
冷ます (さます, samasu) nghĩa là gì?
冷ます (さます, samasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm nguội.
| Cách đọc | さます |
|---|---|
| Romaji | samasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
冷ますさます
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsamasu
làm nguội
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ để nguội, làm nguội (đồ nóng)to cool (e.g. from a high temperature to room temperature); to let cool
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm nguội đi, làm cụt hứng, dội gáo nước lạnhto dampen; to throw a damper on; to spoil
Câu ví dụ
お茶を冷ましてから飲みます。
Tôi để trà nguội rồi mới uống.
スープを少し冷ましてください。
Hãy để súp nguội một chút.