Từ vựng
霜 (しも, shimo) nghĩa là gì?
霜 (しも, shimo) trong tiếng Nhật nghĩa là sương giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しも |
|---|
| Romaji | shimo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimo
sương giá
- 1danh từ sương giá, sương muốifrost
- 2danh từ (thi ca) tóc bạc, mái đầu điểm sươngwhite hair; grey hair; gray hair
Câu ví dụ
今朝、庭に霜が降りた。
Sáng nay sương giá phủ xuống vườn.
霜で野菜がだめになった。
Rau bị hỏng vì sương giá.