Từ vựng
減少 (げんしょう, genshou) nghĩa là gì?
減少 (げんしょう, genshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giảm sút.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんしょう |
|---|
| Romaji | genshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenshou
sự giảm sút
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ decrease; reduction; decline
Câu ví dụ
売り上げの減少が心配だ。
Tôi lo lắng về việc doanh thu giảm.
今年は人口の減少が続いている。
Năm nay dân số tiếp tục giảm.