Từ vựng
食卓 (しょくたく, shokutaku) nghĩa là gì?
食卓 (しょくたく, shokutaku) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくたく |
|---|
| Romaji | shokutaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokutaku
bàn ăn
- 1danh từ · tính từ の dining table
Câu ví dụ
食卓の上に花を飾った。
Tôi bày hoa trên bàn ăn.
家族みんなで食卓を囲んだ。
Cả nhà quây quần bên bàn ăn.