Từ vựng
苦しい (くるしい, kurushii) nghĩa là gì?
苦しい (くるしい, kurushii) trong tiếng Nhật nghĩa là đau khổ, khó nhọc, ngột ngạt.
| Cách đọc | くるしい |
|---|---|
| Romaji | kurushii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
苦しいくるしい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurushii
đau khổ, khó nhọc, ngột ngạt
- 1tính từ -i đau đớn, khổ sở, vất vả, khó nhọcpainful; difficult; tough
- 2tính từ -i day dứt, khó xử, ngột ngạt (về mặt tinh thần)distressing; (psychologically) difficult; stressful
- 3tính từ -i túng quẫn, chật vật, eo hẹp (về tiền bạc)straitened (circumstances); tight (financial situation); needy
- 4tính từ -i gượng ép, khiên cưỡng (cách giải thích), gượng gạo (nụ cười), khập khiễng (cái cớ)strained (interpretation, explanation, etc.); lame (e.g. excuse); forced (e.g. smile)
- 5hậu tố · tính từ -i (hậu tố) khó mà…, khó chịu khi…hard to do; unpleasant
Câu ví dụ
走りすぎて息が苦しいです。
Chạy quá sức nên tôi thấy khó thở.
生活が苦しくても諦めません。
Dù cuộc sống vất vả tôi cũng không bỏ cuộc.