Từ vựng
タイプライター (taipuraitaa) nghĩa là gì?
タイプライター trong tiếng Nhật nghĩa là máy đánh chữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイプライター |
|---|
| Romaji | taipuraitaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaipuraitaa
máy đánh chữ
- 1danh từ typewriter
Câu ví dụ
古いタイプライターが好きです。
Tôi thích những chiếc máy đánh chữ cũ.
祖父は昔タイプライターを使いました。
Ông tôi ngày xưa dùng máy đánh chữ.