Từ vựng
信号 (しんごう, shingou) nghĩa là gì?
信号 (しんごう, shingou) trong tiếng Nhật nghĩa là tín hiệu, đèn giao thông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんごう |
|---|
| Romaji | shingou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshingou
tín hiệu, đèn giao thông
Genki 20Genki
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tín hiệu, việc phát tín hiệusignal; signalling; signaling
- 2danh từ đèn giao thôngtraffic light; traffic signal
Câu ví dụ
信号が赤になりました。
Đèn giao thông chuyển sang đỏ.
信号をよく見て渡ります。
Tôi nhìn kỹ đèn rồi mới qua đường.