Từ vựng
裂ける (さける, sakeru) nghĩa là gì?
裂ける (さける, sakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị rách, nứt toác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さける |
|---|
| Romaji | sakeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakeru
bị rách, nứt toác
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to split; to tear; to burst
Câu ví dụ
地震で地面が裂けています。
Mặt đất nứt toác vì động đất.
強い風でテントが裂けました。
Gió mạnh làm cái lều bị rách.