Từ vựng
体温 (たいおん, taion) nghĩa là gì?
体温 (たいおん, taion) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệt độ cơ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいおん |
|---|
| Romaji | taion |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaion
nhiệt độ cơ thể
- 1danh từ body temperature
Câu ví dụ
毎朝、体温を測ります。
Sáng nào tôi cũng đo nhiệt độ cơ thể.
子どもの体温が高いです。
Thân nhiệt của đứa trẻ cao.