Từ vựng
黒板 (こくばん, kokuban) nghĩa là gì?
黒板 (こくばん, kokuban) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng đen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくばん |
|---|
| Romaji | kokuban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokuban
bảng đen
- 1danh từ blackboard
Câu ví dụ
先生が黒板に漢字を書きました。
Thầy giáo đã viết chữ Hán lên bảng đen.
授業の後、黒板を消してください。
Sau giờ học, hãy xóa bảng giúp nhé.