Từ vựng
症状 (しょうじょう, shoujou) nghĩa là gì?
症状 (しょうじょう, shoujou) trong tiếng Nhật nghĩa là triệu chứng, tình trạng bệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうじょう |
|---|
| Romaji | shoujou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoujou
triệu chứng, tình trạng bệnh
- 1danh từ symptoms; condition (of a patient)
Câu ví dụ
どんな症状がありますか。
Anh có triệu chứng như thế nào?
薬を飲んだら症状が軽くなりました。
Uống thuốc xong thì triệu chứng nhẹ đi.