Từ vựng
出身 (しゅっしん, shusshin) nghĩa là gì?
出身 (しゅっしん, shusshin) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất thân, quê quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっしん |
|---|
| Romaji | shusshin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshusshin
xuất thân, quê quán
- 1danh từ one's origin (e.g. city, country, parentage, school)