Từ vựng
合う (あう, au) nghĩa là gì?
合う (あう, au) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp, vừa, khớp; đúng.
| Cách đọc | あう |
|---|---|
| Romaji | au |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
合うあう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngau
hợp, vừa, khớp; đúng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hợp lại, gặp nhau, tụ lại, nhập lạito come together; to merge; to unite
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ vừa, hợp, khớp, đúngto fit; to match; to suit
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ có lãi, đáng công, bõto be profitable; to be equitable
- 4trợ động từ · động từ nhóm 1 …lẫn nhau, cùng nhau…to do ... to each other; to do ... together
Câu ví dụ
この靴は私の足に合いません。
Đôi giày này không vừa chân tôi.
答えが合っているか、見てください。
Hãy xem giúp đáp án có đúng không.