Từ vựng
匂い (におい, nioi) nghĩa là gì?
匂い (におい, nioi) trong tiếng Nhật nghĩa là mùi, hương.
| Cách đọc | におい |
|---|---|
| Romaji | nioi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
匂いにおい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnioi
mùi, hương
- 1danh từ mùi, hương, mùi hôismell; scent; odour
- 2danh từ hơi hướng, dáng dấp, không khí (của cái gì đó)aura; whiff; smack
- 3danh từ vân mờ như sương dọc theo đường tôi của kiếm Nhậtfaint, mist-like pattern along the temper line of a Japanese sword
Câu ví dụ
台所からいい匂いがします。
Từ bếp có mùi thơm bay ra.
この花はとてもいい匂いですね。
Bông hoa này thơm quá nhỉ.