Từ vựng
すり (suri) nghĩa là gì?
すり trong tiếng Nhật nghĩa là kẻ móc túi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すり |
|---|
| Romaji | suri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuri
kẻ móc túi
- 1danh từ pickpocket
Câu ví dụ
駅ですりに財布を取られました。
Tôi bị kẻ móc túi lấy mất ví ở nhà ga.
電車の中ですりに気をつけてください。
Trên tàu hãy cẩn thận kẻ móc túi.