Từ vựng
出発 (しゅっぱつ, shuppatsu) nghĩa là gì?
出発 (しゅっぱつ, shuppatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi hành, xuất phát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっぱつ |
|---|
| Romaji | shuppatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuppatsu
khởi hành, xuất phát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ departure; leaving; setting off
Câu ví dụ
バスは八時に出発します。
Xe buýt khởi hành lúc tám giờ.
出発の時間を教えてください。
Xin hãy cho tôi biết giờ xuất phát.