Từ vựng
暮れる (くれる, kureru) nghĩa là gì?
暮れる (くれる, kureru) trong tiếng Nhật nghĩa là trời tối dần; kết thúc (năm, mùa).
| Cách đọc | くれる |
|---|---|
| Romaji | kureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
暮れるくれる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkureru
trời tối dần; kết thúc (năm, mùa)
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ trời tối dần, sẩm tốito get dark; to grow dark
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ kết thúc, khép lại (một ngày, một năm, một mùa)to end (of a day, year, season, etc.); to come to an end; to close
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ chìm đắm trong, đắm mình vào (nỗi tuyệt vọng, dòng suy tư)to be sunk in (e.g. despair); to be lost in (e.g. thought); to be overcome with
Câu ví dụ
今年ももうすぐ暮れますね。
Năm nay cũng sắp kết thúc rồi nhỉ.
冬は日が暮れるのが早いです。
Mùa đông trời tối rất nhanh.