Từ vựng
法律 (ほうりつ, houritsu) nghĩa là gì?
法律 (ほうりつ, houritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là luật, pháp luật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうりつ |
|---|
| Romaji | houritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghouritsu
luật, pháp luật
- 1danh từ law; legislation; act
Câu ví dụ
兄は大学で法律を勉強しています。
Anh trai tôi học luật ở đại học.
国の法律を守らなければなりません。
Phải tuân thủ pháp luật của đất nước.