Từ vựng
反対 (はんたい, hantai) nghĩa là gì?
反対 (はんたい, hantai) trong tiếng Nhật nghĩa là phản đối; ngược lại, đối lập.
| Cách đọc | はんたい |
|---|---|
| Romaji | hantai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
反対はんたい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghantai
phản đối; ngược lại, đối lập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phản đối, chống lại, sự chống đốiopposition; resistance; antagonism
- 2danh từ · tính từ の cái ngược lại, cái trái ngược, mặt đối lậpreverse; opposite; inverse
Câu ví dụ
父は私の結婚に反対しました。
Bố tôi đã phản đối chuyện kết hôn của tôi.
会議で反対の意見を言いました。
Tôi đã nêu ý kiến trái ngược trong cuộc họp.