Từ vựng
~始める (~はじめる) nghĩa là gì?
~始める (~はじめる, ~hajimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt đầu ~.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~はじめる |
|---|
| Romaji | ~hajimeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~hajimeru
bắt đầu ~
Câu ví dụ
急に雨が降り始めました。
Trời bỗng nhiên bắt đầu mưa.
去年から日本語を習い始めました。
Từ năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Nhật.