Từ vựng
変わる (かわる, kawaru) nghĩa là gì?
変わる (かわる, kawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay đổi, biến đổi (tự nó đổi); khác lạ.
| Cách đọc | かわる |
|---|---|
| Romaji | kawaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
変わるかわる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawaru
thay đổi, biến đổi (tự nó đổi); khác lạ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ thay đổi, biến đổi, chuyển biếnto change; to be transformed; to be altered
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chuyển sang, dời đến (nơi khác)to move to
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ khác thường, lạ đời, không giống aito be different; to be uncommon; to be unusual
Câu ví dụ
信号が青に変わりました。
Đèn tín hiệu đã chuyển sang màu xanh.
この町は十年で変わりました。
Thị trấn này đã thay đổi sau mười năm.