Từ vựng
文法 (ぶんぽう, bunpou) nghĩa là gì?
文法 (ぶんぽう, bunpou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngữ pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんぽう |
|---|
| Romaji | bunpou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunpou
ngữ pháp
GenkiGenki 13
- 1danh từ grammar
Câu ví dụ
この文法の使い方が分かりません。
Tôi không hiểu cách dùng của ngữ pháp này.
先生に文法を教えてもらいました。
Tôi đã được thầy dạy cho ngữ pháp.