Từ vựng
星 (ほし, hoshi) nghĩa là gì?
星 (ほし, hoshi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngôi sao.
| Cách đọc | ほし |
|---|---|
| Romaji | hoshi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
星ほし
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoshi
ngôi sao
- 1danh từ sao, ngôi sao, thiên thểstar (usu. excluding the Sun); planet (usu. excluding Earth); heavenly body
- 2danh từ hình ngôi sao, dấu sao (ký hiệu)star (glyph, symbol, shape); asterisk
- 3danh từ ngôi sao (diễn viên, cầu thủ)star (actor, player, etc.)
- 4danh từ chấm, đốm, vết lốm đốmdot; spot; fleck
- 5danh từ hồng tâm (của bia bắn)bullseye
Câu ví dụ
今夜は星がきれいに見えます。
Tối nay nhìn thấy sao rất đẹp.
山の上で星をたくさん見ました。
Tôi đã ngắm rất nhiều sao ở trên núi.