Từ vựng
中学校 (ちゅうがっこう, chuugakkou) nghĩa là gì?
中学校 (ちゅうがっこう, chuugakkou) trong tiếng Nhật nghĩa là trường trung học cơ sở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうがっこう |
|---|
| Romaji | chuugakkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuugakkou
trường trung học cơ sở
- 1danh từ junior high school; middle school; lower secondary school
Câu ví dụ
弟は中学校の一年生です。
Em trai tôi học năm nhất trung học cơ sở.
中学校で英語を習い始めました。
Tôi bắt đầu học tiếng Anh ở trường cấp hai.