Từ vựng
間 (あいだ, aida) nghĩa là gì?
間 (あいだ, aida) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng (không gian, thời gian); giữa hai bên.
| Cách đọc | あいだ |
|---|---|
| Romaji | aida |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
間あいだ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaida
khoảng (không gian, thời gian); giữa hai bên
- 1danh từ khoảng cách, khoảng trống, quãng, đoạnspace (between); gap; interval
- 2danh từ · trạng từ khoảng thời gian, trong lúc, suốt thời gianperiod of time (during, while); duration; interval
- 3danh từ giữa (hai bên, hai vật)between (two parties or things)
- 4danh từ trong số (một nhóm)among (a group)
- 5danh từ quan hệ (giữa hai người)relations (between); relationship
Câu ví dụ
夏休みの間、国へ帰ります。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi sẽ về nước.
銀行と本屋の間に喫茶店があります。
Giữa ngân hàng và hiệu sách có quán cà phê.