Từ vựng
娘 (むすめ, musume) nghĩa là gì?
娘 (むすめ, musume) trong tiếng Nhật nghĩa là con gái (của mình); cô gái trẻ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むすめ |
|---|
| Romaji | musume |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmusume
con gái (của mình); cô gái trẻ
- 1danh từ con gái (của mình)daughter
- 2danh từ cô gái, thiếu nữ (phụ nữ trẻ chưa lập gia đình)girl (i.e. a young, unmarried woman)
Câu ví dụ
娘に本を買ってあげました。
Tôi đã mua sách cho con gái.
娘は小学校に通っています。
Con gái tôi đang học tiểu học.