Kanji
Chữ 家 (GIA) nghĩa là gì?
家 đọc Hán-Việt là GIA, nghĩa là nhà, gia đình.
| Âm Hán-Việt | gia |
|---|---|
| Âm On | カ、ケ |
| Âm Kun | いえ、や、うち |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
家giaÂm On カ、ケÂm Kun いえ、や、うち
N4 · ước tính theo khung JLPT10 nét
nhà, gia đình
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà (宀) người ta nuôi cả con lợn (豕) trong sân — hình ảnh một mái ấm sung túc, đây là chữ 'gia' (nhà, gia đình).
Bộ thủ chính
宀miên mái nhà (bộ miên) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 家内かないvợ tôi (cách nói khiêm nhường)
- ~家~かnhà ~, người chuyên về ~ (vd 音楽家: nhạc sĩ)
- 一家いっかmột gia đình, cả nhà
- 作家さっかtác giả, nhà văn
- 国家こっかquốc gia, nhà nước
- 家事かじviệc nhà
- 家具かぐđồ nội thất
- 家賃やちんtiền thuê nhà
- 画家がかhọa sĩ
- 農家のうかnông hộ, người làm nông
- 家主やぬしchủ nhà
- 家屋かおくnhà cửa, tòa nhà
- 貸家かしやnhà cho thuê
- ~家~けgia đình, dòng họ (hậu tố)
- 大家たいかbậc thầy, chuyên gia; gia đình danh giá
- 実家じっかnhà cha mẹ đẻ
- 家出いえでbỏ nhà đi
- 家畜かちくgia súc, vật nuôi
- 家計かけいkinh tế gia đình, tài chính hộ gia đình
- 実業家じつぎょうかdoanh nhân, nhà công nghiệp

