Từ vựng
さっき (sakki) nghĩa là gì?
さっき trong tiếng Nhật nghĩa là lúc nãy, vừa nãy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さっき |
|---|
| Romaji | sakki |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakki
lúc nãy, vừa nãy
GenkiGenki 4
- 1danh từ · trạng từ a short while ago; a moment ago; just now
Câu ví dụ
さっき食べたばかりです。
Tôi vừa mới ăn lúc nãy xong.
さっき田中さんから電話がありました。
Lúc nãy có điện thoại của anh Tanaka.