Từ vựng
残る (のこる, nokoru) nghĩa là gì?
残る (のこる, nokoru) trong tiếng Nhật nghĩa là còn lại, ở lại (tự động từ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のこる |
|---|
| Romaji | nokoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnokoru
còn lại, ở lại (tự động từ)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to remain; to be left