Từ vựng
この頃 (このごろ, konogoro) nghĩa là gì?
この頃 (このごろ, konogoro) trong tiếng Nhật nghĩa là dạo này, gần đây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | このごろ |
|---|
| Romaji | konogoro |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonogoro
dạo này, gần đây
GenkiGenki 10
- 1trạng từ · danh từ these days; nowadays; now
Câu ví dụ
この頃、朝が寒くなりました。
Dạo này buổi sáng trở lạnh rồi.
この頃、忙しくて疲れています。
Dạo này tôi bận nên mệt.