Từ vựng
お祝い (おいわい, oiwai) nghĩa là gì?
お祝い (おいわい, oiwai) trong tiếng Nhật nghĩa là lời chúc mừng, lễ mừng; quà mừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おいわい |
|---|
| Romaji | oiwai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoiwai
lời chúc mừng, lễ mừng; quà mừng
- 1danh từ (kính ngữ) lời chúc mừng, lễ mừng, dịp ăn mừngcongratulation; congratulations; celebration
- 2danh từ quà mừng, quà chúc mừngcongratulatory gift; present
Câu ví dụ
今日は姉の誕生日のお祝いをします。
Hôm nay chúng tôi mừng sinh nhật chị gái.
友だちの結婚のお祝いを送りました。
Tôi đã gửi quà mừng đám cưới bạn.